酣放

hān fàng hàm phóng

Hán Việt: hàm phóng · Pinyin: hān fàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (phóng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行文恣意放肆。唐.皇甫湜〈韓文公墓誌銘序〉:「及其酣放,豪曲快字,凌紙怪發。」 2.嗜酒放縱。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「唯阮籍在坐,箕踞嘯歌,酣放自若。」《宋史.卷四四二.文苑傳四.石延年傳》:「延年雖酣放,若不可攖以世務。」也作「酣縱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵恣狂放。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纵恣狂放。

Eng

  • Cihui 酣放 ānfàng* f.e. 1. unrestrained (of writing) 2. indulge in excessive drinking