酣夢

hān mèng hàm mộng

Hán Việt: hàm mộng · Pinyin: hān mèng

Tổng quan

giấc mơ đẹp | ngủ say sưa

Cấu tạo: (hàm) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấc mơ đẹp | ngủ say sưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟睡、沉睡。如:「他出門晨跑時,全家都還在酣夢中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酣畅的睡梦。

Eng

  • CC-CEDICT sweet dream|sleeping soundly
  • Cihui 酣夢 ānmèng* n. sweet dream M:³cháng