酣歌

hān gēhàm ca

Hán Việt: hàm ca · Pinyin: hān gē

Tổng quan

Hán Việt: CẠM, HÀM CA say sưa ca hát; hát say sưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沉湎于饮酒歌舞。 2.尽兴高歌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沉溺於歡歌中。《書經.伊訓》:「敢有恆舞于宮,酣歌于室,時謂巫風。」 2.盡情高歌。《南史.卷五二.梁宗室傳下.南平元襄王偉傳》:「豈如臨清風,對朗月,登山泛水,肆意酣歌也?」

Cấu tạo: 酣 (hàm) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Uống rượu say mà hát.; Hán Việt: CẠM, HÀM CA say sưa ca hát; hát say sưa; Sống rượu say mà hát.; hát say sưa
  • Biên soạn v. sing to one's heart's content; sing in exhilaration from drinking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉溺於歡歌中。《書經.伊訓》:「敢有恆舞于宮,酣歌于室,時謂巫風。」 2.盡情高歌。《南史.卷五二.梁宗室傳下.南平元襄王偉傳》:「豈如臨清風,對朗月,登山泛水,肆意酣歌也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉湎于饮酒歌舞。 2.尽兴高歌。

Eng

  • Cihui 酣歌 āngē* v. sing to one's heart's content; sing in exhilaration from drinking
  • Tần suất từ v. sing to one's heart's content; sing in exhilaration from drinking

other

  • Nguồn khác Uống rượu say mà hát

Từ liên quan

Gần nghĩa

酣歌恒舞 · 酣歌恆舞 · 歌偈 · 歌儿 · 歌兒 · 歌剧 · 歌劇 · 歌单