酣歌
hàm ca
Hán Việt: hàm ca · Pinyin: hān gē
Tổng quan
ống rượu say mà hát. hàm ca hàm ca ☆Uống rượu say mà hát. say sưa ca hát; hát say sưa。盡興歌唱。
Nghĩa
Việt
- Cihui ống rượu say mà hát. hàm ca hàm ca ☆Uống rượu say mà hát. say sưa ca hát; hát say sưa。盡興歌唱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉溺於歡歌中。《書經.伊訓》:「敢有恆舞于宮,酣歌于室,時謂巫風。」 2.盡情高歌。《南史.卷五二.梁宗室傳下.南平元襄王偉傳》:「豈如臨清風,對朗月,登山泛水,肆意酣歌也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉湎于饮酒歌舞; 尽兴高歌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.沉湎于饮酒歌舞。 2.尽兴高歌。
Eng
- Cihui 酣歌 āngē* v. sing to one's heart's content; sing in exhilaration from drinking