酣畅

hān chànghàm sướng

Hán Việt: hàm sướng · Pinyin: hān chàng

Tổng quan

Hán Việt: CẠM, HÀM SƯỚNG say sưa; sảng khoái; thoả thích; thích thú; hả hê; thoả chí; thoả thuê; say. 喝得酣暢 uống say sưa 睡得很酣暢. ngủ say; ngủ ngon 酣暢地睡一覺. ngủ một giấc cho đã

新华 · Tân Hoa Đại lục

畅快喝得~丨睡得很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.暢飲。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「常步行,以百錢挂杖頭,至酒店,便獨酣暢。」 2.舒暢。《儒林外史》第一二回:「舞到那酣暢的時候,只見冷森森一片寒光。」

Cấu tạo: 酣 (hàm) + 暢 (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 喝得酣暢 睡得很酣暢。 酣暢地睡一覺。
  • Tần suất từ say sưa; sảng khoái; thoả thích; thích thú; hả hê; thoả chí; thoả thuê; say
  • Biên soạn 1. merry (from drinking) 2. sound (sleep) 3. delightful ◆adv. trippingly; fluently ◆v.p. drink to one's heart's content

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暢飲。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「常步行,以百錢挂杖頭,至酒店,便獨酣暢。」 2.舒暢。《儒林外史》第一二回:「舞到那酣暢的時候,只見冷森森一片寒光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畅快喝得~丨睡得很~。

Eng

  • Cihui unrestrained; cheerful lack of inhibition, esp. for drinking or sleeping; to drink with abandon
  • Tần suất từ s.v. 1. merry (from drinking) 2. sound (sleep) 3. delightful ◆adv. trippingly; fluently ◆v.p. drink to one's heart's content

Từ liên quan

Gần nghĩa

酣畅淋漓 · 暢利 · 暢快 · 暢懷 · 暢蔚 · 暢行 · 暢遂 · 暢遊