酣豢

hān huàn hàm hoạn

Hán Việt: hàm hoạn · Pinyin: hān huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (hoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酣,久樂。豢,養。酣豢即沉溺享樂之中。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「惟其民安於太平之樂,酣豢於遊戲酒食之間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓沉醉于某种情境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓沉醉于某种情境。