酥燈

tô đăng

Hán Việt: tô đăng

Tổng quan

Cấu tạo: (tô) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tô đăng (雜名)佛燈也。薩都剌詩曰:「院院翻經有咒僧,垂簾白日點酥燈。」法苑珠林曰:「誦咒時,然八支酥燈。」☸

Eng

  • Cihui 酥燈 ūdēng n. <Budd.> oil lamp before a Buddha image M:¹zhǎn