酥軟

sū ruǎn tô nhuyễn

Hán Việt: tô nhuyễn · Pinyin: sū ruǎn

Tổng quan

yếu (cơ thể hoặc tứ chi) | mềm nhũn | mềm đi mềm yếu; yếu mềm; rã rời (tay chân)。(肢體)軟弱無力。

Cấu tạo: (tô) + (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu (cơ thể hoặc tứ chi) | mềm nhũn | mềm đi mềm yếu; yếu mềm; rã rời (tay chân)。(肢體)軟弱無力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體因受刺激或過分勞累而感覺疲軟無力。《水滸傳》第三七回:「宋江和兩個公人聽了這首歌,都酥軟了。」《西遊記》第三七回:「唐僧見說是鬼,諕得觔力酥軟,毛骨聳然。」也作「蘇軟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (肢体)软弱无力:走了一天路,累得两腿~。

Eng

  • CC-CEDICT weak (of body or limbs)|limp|gone soft
  • Cihui weak (of body or limbs); limp; gone soft