酬和

chóu hè thù hòa

Hán Việt: thù hòa · Pinyin: chóu hè

Tổng quan

hòa thơ

Cấu tạo: (thù) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa thơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以詩詞相互酬答唱和。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「諶素無奇略,以常詞酬和。」元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「想著他昨夜詩,依前韻,酬和得清新。」也稱為「酬唱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"酬和"; 以诗文相酬答; 应和,呼应。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"酬和"。 2.以诗文相酬答。 3.应和,呼应。

Eng

  • CC-CEDICT to respond to a poem with a poem
  • Cihui to respond to a poem with a poem