酬唱

chóu chàng thù xướng

Hán Việt: thù xướng · Pinyin: chóu chàng

Tổng quan

xướng hoạ; hoạ lại; làm thơ tặng (đáp lại một bài thơ bằng bài thơ khác)。用詩詞互相贈答。

Cấu tạo: (thù) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xướng hoạ; hoạ lại; làm thơ tặng (đáp lại một bài thơ bằng bài thơ khác)。用詩詞互相贈答。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以詩詞互相酬答唱和。唐.鄭谷〈右省補闕張茂樞〉詩:「積雪巷深酬唱夜,落花牆隔笑言時。」《宋史.卷二八七.宋湜傳》:「澥有清節,居長安不仕,與种放、魏野遊,多篇什酬唱。」也稱為「酬和」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相互写诗词赠答互相酬唱。

Eng

  • Cihui 酬唱 chóuchàng v. respond (to a poem) with a poem