酬对
thù đối
Hán Việt: thù đối · Pinyin: chóu duì
Tổng quan
ứng đối; ứng đáp; đáp lại; hồi đáp
1.亦作"酬对"。亦作"酬对"。 2.应对; 对答。
應答、對答。《後漢書.卷五三.周黃徐姜申屠列傳.申屠蟠》:「唯南郡一生與相酬對。」《宋史.卷四四五.文苑列傳七.熊克》:「尤淹習宋朝典故,有問者酬對如響。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) hồi đáp
- Cihui trả lời
- Tần suất từ ứng đáp; đáp lại; hồi đáp
- Biên soạn 酬對 hóuduì v. 1. reply; answer 2. deal with (guests)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應答、對答。《後漢書.卷五三.周黃徐姜申屠列傳.申屠蟠》:「唯南郡一生與相酬對。」《宋史.卷四四五.文苑列傳七.熊克》:「尤淹習宋朝典故,有問者酬對如響。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"酬对"。亦作"酬对"。 2.应对; 对答。
Eng
- Cihui (literary) to reply; to answer
- Tần suất từ 酬對 hóuduì v. 1. reply; answer 2. deal with (guests)