酬應
thù ứng
Hán Việt: thù ứng · Pinyin: chóu yìng
Tổng quan
giao tiếp xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui giao tiếp xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交際、應酬。元.吳師道〈目疾謝柳道傳張子長惠藥〉詩:「從來不解飲,杯勺強酬應。」 2.應對、應答。《南史.卷五一.梁宗室傳上.吳平侯景傳》:「劉顯執卷策勱,酬應如流,乃至卷次行數亦不差失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"酬应"; 应答,应对; 应酬,交际往来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"酬应"。 2.应答,应对。 3.应酬,交际往来。
Eng
- CC-CEDICT social interaction
- Cihui social interaction