酬庸

chóu yōng thù dong

Hán Việt: thù dong · Pinyin: chóu yōng

Tổng quan

thù dong: đền công

Cấu tạo: (thù) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thù dong: đền công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給予出力的人報酬。如:「這份工作我純粹是義務幫忙,不需任何酬庸。」也作「酬勞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹酬功;酬劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹酬功;酬劳。

Eng

  • Cihui 酬庸 hóuyōng a.t. <trad.> reward services