酬答

chóu dá thù đáp

Hán Việt: thù đáp · Pinyin: chóu dá

Tổng quan

cảm ơn bằng quà tặng 1. đền đáp; đền ơn; tạ ơn bằng vật chất; tiền thưởng。酬謝。 2. đáp lễ; ứng đáp (dùng lời lẽ hoặc thơ văn để ứng đáp)。用言語或詩文應答。

Cấu tạo: (thù) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm ơn bằng quà tặng 1. đền đáp; đền ơn; tạ ơn bằng vật chất; tiền thưởng。酬謝。 2. đáp lễ; ứng đáp (dùng lời lẽ hoặc thơ văn để ứng đáp)。用言語或詩文應答。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以財物或行動答謝。《三國演義》第九一回:「年給衣糧,月賜廩祿,用茲酬答,以慰汝心。」也作「酬報」、「酬謝」。 2.以詩文相互應答。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「而人間多事,堆案盈几,不相酬答。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酬谢报答叫我如何酬┐穑酬答厚意; 用语言或诗文应答以诗文酬答; 应酬交往忙于工作,很少酬答。
  • Tân Hoa Tự Điển ①酬谢报答叫我如何酬┐穑酬答厚意。②用语言或诗文应答以诗文酬答。③应酬交往忙于工作,很少酬答。

Eng

  • CC-CEDICT to thank with a gift
  • Cihui to thank with a gift