đồ

Hán Việt: đồ · Pinyin:

Tổng quan

men

酴醾 · 酴清 · 酴米 · 酴苏 · 酴蘇 · 酴酒 · 酴酥 · 酴醿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđồ
Quảng Đôngtou4
Nhật BảnSAKENOMOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdo
Phản thiết同都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Men rượu. {Đồ mi} [酴醾] rượu đồ mi, rượu cồ lại, rượu cất lại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.酒麴。《說文解字.酉部》:「酴,酒母也。」清.段玉裁.注:「今之酵也。」今稱為「酵母」。 2.參見「酴醾」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酴〈名〉 酒曲 酒名。俗称酒酿”、酒埌” 酴tú ⒈酒曲。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT yeast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤同都切,音徒。【說文】酒母也。 又【玉篇】麥酒不去滓飮也。 又【廣韻】酒名。【正字通】重酘,酒名,酴釄。【揚雄·蜀都賦】藒漿酴淸。【註】酴淸,酴釄酒。【輦下歲時記】寒食賜宰臣以下酴釄酒。【白帖】賜李絳酴釄,卽重釀酒也。

Thuyết Văn

酒母也。 从酉。余聲。讀若廬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

米部、酒母也。此酴亦訓酒母。則今之酵也。玉篇曰。麥酒。不去滓飲也。 同都切。五部。

【酴】(đồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 同都切 → đồng + đô | Đọc như: 廬 (lư) Nghĩa: 酒母 vậy。 từ 酉。余 thanh。 đọc như 廬。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨢬