酷使

khốc sử

Hán Việt: khốc sử

Tổng quan

ngựa thương (để cưỡi), người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc, làm thành nhàm

Cấu tạo: 酷 (khốc) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bóc lột tàn nhẫn

Eng

  • JMdict exploitation
  • JMdict overuse
  • JMdict abuse

ja

  • JMdict 酷使(こくし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动