酷

kùkhốcNôm khốc

Hán Việt: khốc · Pinyin: kù · Nôm: khốc

Tổng quan

Tàn ác. Như khốc lại [酷吏] quan lại tàn ác

酷似 · 酷使 · 酷儿 · 酷刑 · 酷吏 · 酷害 · 酷寒 · 酷暑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkù
Hán Việtkhốc
Âm Nômkhốc
Quảng Đônghuk6
Mân Namkhok
Nhật BảnKIBISHII
Hàn Quốc혹
Chú âmㄎㄨˋ
Hán ngữ Trung cổkhuuk
Baxter-Sagartkʰˤuk
Hán ngữ Thượng cổkʰˤuk
Phản thiết苦沃切
Thanh mẫu溪
Vận沃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tàn ác. Như khốc lại [酷吏] quan lại tàn ác. Quá, lắm. Như khốc tự [酷似] giống quá, khốc nhiệt [酷熱] nóng quá, v.v. Thơm sặc. Rượu nồng. Ăn năn quá, ân hận quá

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khốc tàn khốc, thảm khốc [Eng: devastating, destructive]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.酒味濃厚。《說文解字.酉部》:「酷,酒厚味也。」 2.殘忍、暴虐。如:「酷刑」、「酷吏」。《韓非子.顯學》:「今上急耕田墾草,以厚民產也,而以上為酷。」 3.瀟灑中帶點冷漠。為英語cool的音譯。如:「酷哥」、「他那表情很酷!」 [副] 程度深的。相當於「甚」、「極」。如:「酷愛」、「酷寒」、「酷似」、「酷像」。南朝宋.劉義慶《世說新語.賢媛》:「陶公少有大志,家酷貧,與母湛氏同居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酷〈形〉 (形声。从酉,表示与酒有关,告声。本义酒味浓; 香气浓) 同本义 芬芳沤郁,酷烈淑郁。--司马相如《上林赋》 残暴; 苛刻 课额日以增,官吏日以酷。--王冕《伤亭户》 刑罚暴酷,轻绝人命。--晁错《举贤良对策》 妃性酷虐,常手镣数人。--《晋书·贾皇后传》 又如酷滥(滥用残酷的刑罚); 酷评(苛刻的评论); 酷惨(残暴,惨酷); 酷偿(残酷报复); 酷能(以严刑酷法为能); 酷吏(滥用刑法残害人民的官吏) 悲惨; 痛苦 吴人仿子胥之冤酷,皆为立祠。--《三国志》 又 酷kù ⒈凶残,暴虐残~。严~。废除~刑。 ⒉极,甚,很,浓(酒味,香气)~寒。~爱学习。他俩~似。~烈馨香(酒味浓烈芳香)。蕊多劳蝶翅,香~坠蜂须。

Eng

  • CC-CEDICT ruthless, strong (e.g. of wine), (loanword) cool, hip
  • JMdict severe
  • JMdict harsh
  • JMdict stringent
  • JMdict rigorous
  • JMdict strict

ja

  • JMdict 酷(こく)

other

  • Nguồn khác Cái chum. Cái vò. 律𪫆酷󱶊歡 Loảt mừa gảo lẩu van (Q.L.) Thu dọn về cả cái chum rượu nếp cái

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦沃切,音焅。【說文】酒厚味也。 又【玉篇】熟也。【揚子·方言】自河以北趙、魏之閒,穀熟曰酷。 又【廣韻】虐也。【增韻】慘也。【白虎通】極也,敎令窮極也。【史記·曹相國世家】百姓離秦之酷後參與休息無爲。【前漢·𠛬法志】窮民犯法,酷吏擊斷。 又【集韻】甚也。【晉書·何無忌傳】酷似其舅。【韓愈·文集序】酷排釋氏。 又【韻會】香氣醲冽。【史記·司馬相如傳】芬香漚鬰,酷烈淑郁。【後漢·張衡傳】美襞積以酷裂兮。【註】酷裂,香氣盛也。 又【正字通】痛恨也。【顏氏家訓】吾家世文章甚爲典正,未及編次,遭火蕩盡。銜酷茹恨,徹于心髓。 又【集韻】黑各切,音𦞦。虐也。

Thuyết Văn

酒味厚也。 从酉。告聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依廣韵訂。引申爲巳甚之義。白虎通曰。酷、極也。敎令窮極也。 苦沃切。三部。

【酷】 (khốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) , Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Khổ ốc thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khốc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) vị (Mùi. Chua) hậu (Chiều dày.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư