酷好

kù hǎo khốc hảo

Hán Việt: khốc hảo · Pinyin: kù hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (khốc) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極度的喜愛。《初刻拍案驚奇》卷二八:「雖讀儒書,卻又酷好佛典,敬重釋門。」《紅樓夢》第四七回:「素性爽俠,不拘細事,酷好耍鎗舞劍,賭博吃酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常爱好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.非常爱好。

Eng

  • Cihui 酷好 ùhào v. have a yen for; be very keen on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

酷爱