酷害
khốc hại
Hán Việt: khốc hại · Pinyin: kù hài
Tổng quan
ây thiệt thòi rất lớn. Td: Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (Đoạn trường tân thanh). khốc hại khốc hại ☆Gây thiệt thòi rất lớn. Td: Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (Đoạn trường tân thanh).
Nghĩa
Việt
- Cihui ây thiệt thòi rất lớn. Td: Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (Đoạn trường tân thanh). khốc hại khốc hại ☆Gây thiệt thòi rất lớn. Td: Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (Đoạn trường tân thanh).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残暴; 残害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.残暴。 2.残害。