酷愛
khốc ái
Hán Việt: khốc ái · Pinyin: kù ài
Tổng quan
đam mê | yêu thích rất thích; rất yêu; mê; ham mê; miệt mài。非常愛好。 酷愛書 法。 rất thích thư pháp. 酷愛音樂。 mê âm nhạc。
Nghĩa
Việt
- Cihui đam mê | yêu thích rất thích; rất yêu; mê; ham mê; miệt mài。非常愛好。 酷愛書 法。 rất thích thư pháp. 酷愛音樂。 mê âm nhạc。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常喜愛。《紅樓夢》第四回:「當日有他父親,酷愛此女,令其讀書識字,較之乃兄竟高過十倍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常爱好:~书法|~音乐。
Eng
- CC-CEDICT to be keen on|to have a passion for
- Cihui to be keen on; to have a passion for