酷虐
khốc ngược
Hán Việt: khốc ngược · Pinyin: kù nüè
Tổng quan
tàn khốc; hung ác。殘酷狠毒。 酷虐成 性。 bản tính hung ác.
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn khốc; hung ác。殘酷狠毒。 酷虐成 性。 bản tính hung ác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殘酷暴虐。《儒林外史》第一回:「時知縣倚著危素的勢,要在這裡酷虐小民,無所不為。」《老殘遊記》第一七回:「前日聞得玉賢種種酷虐,無法可施;今日又親目見了一個酷吏,卻被一封書便救活了兩條性命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 残酷狠毒~成性。
Eng
- Cihui 酷虐 ùnüè s.v. ruthless and vicious; tyrannical