酸丁

suān dīng toan đinh

Hán Việt: toan đinh · Pinyin: suān dīng

Tổng quan

Cấu tạo: (toan) + (đinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱窮困寒酸的文人、書生。《董西廂》卷一:「大抵這個酸丁忒劣角,風魔中占得個招討。」《醉醒石》第四回:「你也這樣胡說!放著富家不嫁,去嫁酸丁。天下有這樣痴人!」也作「酸子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对贫寒而迂腐的读书人嘲讽性的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对贫寒而迂腐的读书人嘲讽性的称呼。

Eng

  • Cihui 酸丁 uāndīng n. penniless scholar