酸寒
toan hàn
Hán Việt: toan hàn · Pinyin: suān hán
Tổng quan
ghèo khổ. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song…«. toan hàn toan hàn ☆Nghèo khổ. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song…«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ghèo khổ. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song…«. toan hàn toan hàn ☆Nghèo khổ. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song…«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窮酸、寒酸。唐.韓愈〈薦士〉詩:「酸寒溧陽尉,五十幾何耄。」唐.劉叉〈答孟東野〉詩:「酸寒孟夫子,苦愛老叉詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹寒酸; 引申为菲薄。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹寒酸。 2.引申为菲薄。
Eng
- Cihui 酸寒 uānhán n. poverty-stricken condition