酸寒

suān hántoan hàn

Hán Việt: toan hàn · Pinyin: suān hán

Tổng quan

Nghèo khổ. Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát: »Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song…«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹寒酸。 2.引申为菲薄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窮酸、寒酸。唐.韓愈〈薦士〉詩:「酸寒溧陽尉,五十幾何耄。」唐.劉叉〈答孟東野〉詩:「酸寒孟夫子,苦愛老叉詩。」

Cấu tạo: 酸 (toan) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 酸寒 uānhán n. poverty-stricken condition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮酸、寒酸。唐.韓愈〈薦士〉詩:「酸寒溧陽尉,五十幾何耄。」唐.劉叉〈答孟東野〉詩:「酸寒孟夫子,苦愛老叉詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹寒酸。 2.引申为菲薄。

Eng

  • Cihui 酸寒 uānhán n. poverty-stricken condition

other

  • Nguồn khác »Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song…«

Từ liên quan

Gần nghĩa

寒亭 · 寒伧 · 寒假 · 寒儒 · 寒光 · 寒冬 · 寒冰 · 寒冷