酸漿

suān jiāng toan tương

Hán Việt: toan tương · Pinyin: suān jiāng

Tổng quan

cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi) | tầm bóp | thù lù | chua me đất bò (Oxalis corniculata)

Cấu tạo: (toan) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi) | tầm bóp | thù lù | chua me đất bò (Oxalis corniculata)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。茄科酸漿屬,多年生草本。高二、三尺,葉卵形,先端漸尖。六、七月開白花,花梗被密毛。宿存花萼肥大成囊狀,包圍漿果,其色紅,可作小兒玩物,根莖花實,皆可供藥用。也稱為「洛神珠」、「王母珠」。 2.酢漿草科酢漿草屬,酢漿草的別名。參見「酢漿草」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草名。多年生草,高二﹑三尺,叶卵形而尖,六七月开白花。开花后,萼肥大成囊状,包围浆果,其色红,根茎花实均可入药,有清热化痰的功用。参阅明李时珍《本草纲目.草五.酸浆》; 酢浆草的别名。见明李时珍《本草纲目.草九.酢浆草》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草名。多年生草,高二﹑三尺,叶卵形而尖,六七月开白花。开花后,萼肥大成囊状,包围浆果,其色红,根茎花实均可入药,有清热化痰的功用。参阅明李时珍《本草纲目.草五.酸浆》。 2.酢浆草的别名。见明李时珍《本草纲目.草九.酢浆草》。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese lantern plant (Physalis alkekengi); winter cherry; strawberry ground-cherry|creeping oxalis (Oxalis corniculata)
  • Cihui Chinese lantern plant (Physalis alkekengi); winter cherry; strawberry ground-cherry; creeping oxalis (Oxalis corniculata)

ja

  • JMdict ground cherry (Physalis alkekengi var. franchetii)|husk tomato|Chinese lantern plant|children's noisemaking toy