醃臘 yān là · yêm lạp Hán Việt: yêm lạp · Pinyin: yān là Tổng quan Cấu tạo: 醃 (yêm) + 臘 (lạp)Pinyinyān làHán Việtyêm lạpCấu tạo醃 + 臘 · yêm + lạp nghĩa thành phần: yêm + lạp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種食品加工法。將肉品以醬汁鹽液浸漬或塗抹調味料後以火燻烤,避免腐敗。《初刻拍案驚奇》卷三:「便空身走去山裡尋幾個麞鹿獸兔還家,醃臘起來,賣與客人。」