yān yêm

Hán Việt: yêm · Pinyin: yān

Tổng quan

muối ướp chế biến (thịt) tẩm ướp

醃臢 · 老醃兒 · 醃渍 · 醃胙 · 醃臘 · 醃臟 · 醃菜 · 醃藏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyān
Hán Việtyêm
Quảng Đôngjim1
Mân Namam
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqiam
Phản thiết烏紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ướp muối, dùng muối mà ướp các vật gọi là {yêm}. Như {yêm nhục} [醃肉] thịt muối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用鹽、糖、酒等調味料浸漬食物。如:「醃肉」。《水滸傳》第四五回:「宰了的牲口醃了罷,從今日便休要做買賣。」

Eng

  • CC-CEDICT to salt|to pickle|to cure (meat)|to marinate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤於嚴切,音腌。【玉篇】葅也。【廣韻】鹽漬魚也。【集韻】漬藏物也。【博雅】醃,菹也。 又【廣韻】央炎切【集韻】依廉切,𠀤音淹。又【集韻】烏紺切,音暗。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 腌 · 腌 · 腌