醃菜
yêm thái
Hán Việt: yêm thái · Pinyin: yān cài
Tổng quan
nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...), (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp, dung dịch axit để tẩy..., hoàn cảnh, đứa bé tinh nghịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó chịu, để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng, giầm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...), (hàng hải) xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...), (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp, dung dịch axit để tẩy..., hoàn cảnh, đứa bé tinh nghịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó chịu, để sẵn cái roi cho ai một trận đích đáng, giầm (củ cải, hành, thịt... vào gi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱用鹽或各種香料浸泡脫去水分的蔬菜。如:「老店號新產品,他們的醃菜口感不凡,吃來舌齒生津。」
Eng
- Cihui 腌菜 āncài* v.o./n. salt/pickle vegetables