醃菜
yêm thái
Hán Việt: yêm thái · Pinyin: yān cài
Tổng quan
nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...), (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp, dung dịch axit để tẩy..., hoàn cảnh, đứa bé tinh nghịch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quạu cọ, người khó ch
1.用盐浸渍的蔬菜。
泛稱用鹽或各種香料浸泡脫去水分的蔬菜。如:「老店號新產品,他們的醃菜口感不凡,吃來舌齒生津。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dưa muối
- Biên soạn /n. salt/pickle vegetables
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱用鹽或各種香料浸泡脫去水分的蔬菜。如:「老店號新產品,他們的醃菜口感不凡,吃來舌齒生津。」
Eng
- Cihui 腌菜 āncài* v.o./n. salt/pickle vegetables