醇化
thuần hóa
Hán Việt: thuần hóa · Pinyin: chún huà
Tổng quan
điêu luyện; trau chuốt; cô đọng。使更純粹,達到美滿的境界。 經過文藝工作者的努力,這種藝術更加醇化,更加豐富多采。 qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.
Nghĩa
Việt
- Cihui điêu luyện; trau chuốt; cô đọng。使更純粹,達到美滿的境界。 經過文藝工作者的努力,這種藝術更加醇化,更加豐富多采。 qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淳厚的教化。《晉書.卷二二.樂志上》:「醇化既穆,王道協隆。」 2.經過整合淨化,使之達到精純的境界。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敦厚的教化醇化既穆,王道协隆; 使之纯粹完美醇化艺术。
- Tân Hoa Tự Điển ①敦厚的教化醇化既穆,王道协隆。②使之纯粹完美醇化艺术。
Eng
- Cihui 醇化 chúnhuà v. refine; purify; perfect ◆n. 1. <chem.> alcoholization 2. <phil.> catharsis; idealization
ja
- JMdict refinement|purification|gentle persuasion|winning over|influence