醇和

chún héthuần hòa

Hán Việt: thuần hòa · Pinyin: chún hé

Tổng quan

dịu; không gắt; dịu ngọt (tính chất, mùi vị)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(味道)纯正平和茅台酒酒味醇和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.精純溫和。如:「陳紹醇和,高粱醇烈。」 2.質樸中和。唐.孔穎達〈毛詩正義序〉:「若政遇醇和,則歡娛被於朝野。」

Cấu tạo: 醇 (thuần) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuần hòa
  • VietPhrases không gắt; dịu ngọt
  • Tần suất từ dịu; không gắt; dịu ngọt (tính chất, mùi vị); không gắt; dịu ngọt
  • Biên soạn 醇和 chúnhé s.v. pure and mild (of taste/quality/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精純溫和。如:「陳紹醇和,高粱醇烈。」 2.質樸中和。唐.孔穎達〈毛詩正義序〉:「若政遇醇和,則歡娛被於朝野。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (味道)纯正平和茅台酒酒味醇和。

Eng

  • Cihui 醇和 chúnhé s.v. pure and mild (of taste/quality/etc.)
  • Tần suất từ 醇和 chúnhé s.v. pure and mild (of taste/quality/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县