醇樸
thuần phác
Hán Việt: thuần phác · Pinyin: chún piáo
Tổng quan
ngay thẳng; chất phác
1.见"醇朴"。
淳厚質樸。《續漢書志.第一○.天文志上》:「三皇邁化,協神醇朴,謂五星如連珠,日月若合璧。」也作「醇樸」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngay thẳng, chất phác
- Biên soạn 醇樸 chúnpǔ s.v. gentle and honest
Eng
- Cihui 醇樸 chúnpǔ s.v. gentle and honest