醇𬪩
thuần nùng
Hán Việt: thuần nùng · Pinyin: chún nóng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.醇美醲厚。《水滸傳》第二三回:「我這酒叫做『透瓶香』,又喚做『出門倒』。初入口時,醇醲好吃,少刻時便倒。」 2.濃厚的酒。比喻民風敦厚恭謹。《文選.左思.魏都賦》:「不鬻邪而豫賈,著馴風之醇醲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"醇浓"; 酒味浓厚甘美; 喻富贵尊荣; 风气淳朴敦厚; 谓气味﹑滋味﹑韵味等纯正浓厚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醇浓"。 2.酒味浓厚甘美。 3.喻富贵尊荣。 4.风气淳朴敦厚。 5.谓气味﹑滋味﹑韵味等纯正浓厚。