醉眼
túy nhãn
Hán Việt: túy nhãn · Pinyin: zuì yǎn
Tổng quan
mắt say lờ đờ。醉後迷糊的眼睛。 醉眼朦矓 mắt say lờ đờ
Nghĩa
Việt
- Cihui mắt say lờ đờ。醉後迷糊的眼睛。 醉眼朦矓 mắt say lờ đờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醉後視線模糊的眼睛。《紅樓夢》第三八回:「珍重暗香休踏碎,憑誰醉眼認朦朧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醉后迷糊的眼睛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.醉后迷糊的眼睛。
Eng
- Cihui 醉眼 uìyǎn* n./v.p. <wr.> 1. pie-eyed 2. bleary-eyed from drink