醉翁

zuì wēng túy ông

Hán Việt: túy ông · Pinyin: zuì wēng

Tổng quan

người yêu rượu | người uống rượu | kẻ nghiện | người say gười say rượu. tuý ông tuý ông ☆Người say rượu.

Cấu tạo: (túy) + (ông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người yêu rượu | người uống rượu | kẻ nghiện | người say gười say rượu. tuý ông tuý ông ☆Người say rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱喜歡喝酒的人。唐.鄭谷〈倦客〉詩:「閒烹蘆筍炊菰米,會向源鄉作醉翁。」 2.宋代歐陽修的號。參見「歐陽修」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗜酒的老人; 欧阳修的别号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嗜酒的老人。 2.欧阳修的别号。

Eng

  • CC-CEDICT wine-lover|drinker|toper|drunkard
  • Cihui wine-lover; drinker; toper; drunkard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

酒徒