醉醺醺

zuì xūn xūn túy huân huân

Hán Việt: túy huân huân · Pinyin: zuì xūn xūn

Tổng quan

say rượu | xỉn

Cấu tạo: (túy) + (huân) + (huân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say rượu | xỉn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒醉的樣子。唐.岑參〈送羽林長孫將軍赴歙州〉詩:「青門酒樓上,欲別醉醺醺。」《紅樓夢》第二六回:「襲人正記掛著他去見賈政,不知是禍是福,只見寶玉醉醺醺的回來,問其緣故,寶玉一一向他說了。」也作「醉薰薰」、「醉熏熏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"醉熏熏"。亦作"醉熏熏"; 半醉貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醉熏熏"。亦作"醉熏熏"。 2.半醉貌。

Eng

  • CC-CEDICT drunk|intoxicated
  • Cihui drunk; intoxicated