醋大
thố đại
Hán Việt: thố đại · Pinyin: cù dà
Tổng quan
đồ nghèo; đồ gàn; đồ khố rách áo ôm (ý miệt khinh); hàn sĩ
也作措大”。旧时对贫寒读书人的轻蔑称呼穷醋大。
稱貧寒的讀書人,含有輕慢之意。《談徵.言部.醋大》:「世稱士流為醋大,言其峭酸冠士民之首也。」也作「措大」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 học trò nghèo
- VietPhrases đồ gàn; đồ khố rách áo ôm; hàn sĩ; đồ khố rách áo ôm
- Biên soạn 1. scruffy but haughty scholar 2. a penniless person
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱貧寒的讀書人,含有輕慢之意。《談徵.言部.醋大》:「世稱士流為醋大,言其峭酸冠士民之首也。」也作「措大」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作措大”。旧时对贫寒读书人的轻蔑称呼穷醋大。
Eng
- Cihui 醋大 ùdà n. 1. scruffy but haughty scholar 2. a penniless person