醍醐

tí hú thể hồ

Hán Việt: thể hồ · Pinyin: tí hú

Tổng quan

kem phô mai tinh chế | bóng nghĩa crème de la crème | niết bàn | Phật tính | chân lý Phật giáo | nước dùng | nhân cách hoàn hảo hất tinh tuý của sữa bò, tức chất bơ — Một âm là Thể. Xem Thề. đề hồ đề hồ ☆Chất tinh tuý của sữa bò, tức chất bơ — Một âm là Thể. Xem Thề. đề hồ (飲食)五味之一。製自牛乳。味中第一,藥中第一。涅槃經三曰:「醍醐者名世間第一上味。」又曰:「諸藥中醍醐第一,善治眾生熱惱亂心。」同八曰:「雲山有草名曰肥膩,牛若食者,純得醍醐。」☸

Cấu tạo: (thể) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kem phô mai tinh chế | bóng nghĩa crème de la crème | niết bàn | Phật tính | chân lý Phật giáo | nước dùng | nhân cách hoàn hảo hất tinh tuý của sữa bò, tức chất bơ — Một âm là Thể. Xem Thề. đề hồ đề hồ ☆Chất tinh tuý của sữa bò, tức chất bơ — Một âm là Thể. Xem Thề. đề hồ (飲食)…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從牛奶中精煉出來的乳酪。為油脂狀的凝結物,性甘美溫潤,氣味清涼,古以此為純一無雜的上味。明.李時珍《本草綱目.卷五○.獸部.醍醐》:「宗奭曰:『作酪時,上一重凝者為酥,酥上如油者為醍醐,熬之即出,不可多得,極甘美,用處亦少。』」 2.佛教喻最高妙的佛法或智慧。唐.白居易〈和夢遊春詩一百韻〉:「垢待醍醐浴,障要智燈燒。」 3.美酒。唐.白居易〈將歸一絕〉詩:「更憐家醞迎春熟,一甕醍醐待我歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从酥酪中提制出的油; 佛教用以比喻佛性; 比喻美酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从酥酪中提制出的油。 2.佛教用以比喻佛性。 3.比喻美酒。

Eng

  • CC-CEDICT refined cream cheese|fig. crème de la crème|nirvana|Buddha nature|Buddhist truth|broth|flawless personal character
  • Cihui refined cream cheese; fig. crème de la crème; nirvana; Buddha nature; Buddhist truth; broth; flawless personal character

ja

  • JMdict ghee (held to be the greatest of all flavours)|the ultimate truth of Buddhism|nirvana