hồ

Hán Việt: hồ · Pinyin:

Tổng quan

loại kem tinh khiết nhất

牛醐 · 醍醐 · 醍醐味 · 醍醐喻 · 醍醐經 · 超八醍醐 · 醍醐殺人 · 醍醐灌顶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthồ
Quảng Đôngwu4
Mân Namhoo5
Nhật BảnKO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Phản thiết戸吳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ {hồ} [醍].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「醍醐」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醍醐”(古时指从牛奶中提炼出来的精华,佛教比喻最高的佛法 醐hú

Eng

  • CC-CEDICT used in 醍醐[ti2 hu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸吳切【集韻】【韻會】【正韻】洪孤切,𠀤音胡。【說文】醍醐,酪之精者。【廣韻】酥屬也。【集韻】酥之精液。互詳醍字註。【類篇】或作𨠂。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨠀 · 𨠂 · 𨡷