醍
thể
Hán Việt: thể · Pinyin: tí
Tổng quan
tinh dầu bơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tí |
|---|---|
| Hán Việt | thể |
| Quảng Đông | tai2 |
| Nhật Bản | TEI |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄊㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | de |
| Phản thiết | 他禮切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rượu trong mà sắc hồng hồng, rượu đỏ. Xem chữ {ta} [醝]. Một âm là {đề}. {Đề hồ} [醍醐] một thứ mỡ sữa đông đặc nhất (xem chữ {lạc} [酪]) vị nó rất nồng rất đặc, cho nên được nghe các đạo thiết yếu gọi là {quán đính đề hồ} [灌頂醍醐] (chữ kinh Phật [佛]). Cũng dùng để ví dụ với chính pháp…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「醍醐」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醍〈名〉 最精纯的酥酪 如醍醐 醍醐 作酪时,上一重凝者为酥,酥上如油者为醍醐。--《本草纲目·兽一》引寇宗奭 醍醐灌顶 了精辟的言论深受启发 宝玉听了,如醍醐灌顶…--《红楼梦》 醍〈名〉 (形声。从 醍tí 醍tǐ 1.浅红色的清酒。
Eng
- CC-CEDICT used in 醍醐[ti2 hu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】他禮切【集韻】【韻會】土禮切,𠀤音體。【說文】淸酒也。【玉篇】酒紅色。【禮·禮運】粢醍在堂。【註】酒成而紅赤色也。 又【韻會】通作緹。【周禮·天官·酒正】四曰緹齊。【註】緹者成而紅赤,如今下酒。【疏】下酒,謂糟牀下酒,其色紅赤。 又【廣韻】杜奚切【集韻】田黎切,𠀤音題。醍醐。【本草綱目】𡨥宗奭曰:酪上一重凝者爲酥,酥上如油者爲醍醐,甚甘美。𨻰藏器曰:性滑,物盛皆透,獨雞卵殻及壷蘆盛之乃不出。梵書以醍醐喩佛性。從乳出酪,從酪出酥,從生酥出熟酥,從熟酥出醍醐也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䣽 · 𨠏