醒木

xǐng mù tỉnh mộc

Hán Việt: tỉnh mộc · Pinyin: xǐng mù

Tổng quan

thước gõ (thước gõ vào bàn để người nghe chú ý)。說評書的人為了引起聽眾注意而用來拍桌子的小硬木塊。

Cấu tạo: (tỉnh) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước gõ (thước gõ vào bàn để người nghe chú ý)。說評書的人為了引起聽眾注意而用來拍桌子的小硬木塊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說書人遇精彩緊要處,為使人注意而用來擊桌的小木塊。也稱為「醒睡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说评书的人为了引起听众注意而用来拍桌子的小硬木块。

Eng

  • Cihui 醒木 xǐngmù n. story-teller's gavel