醒来

xǐng láitỉnh lai

Hán Việt: tỉnh lai · Pinyin: xǐng lái

Tổng quan

thức dậy

Cấu tạo: 醒 (tỉnh) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thức dậy
  • Google Alex v6 tỉnh lại
  • VietPhrases tỉnh lại
  • Tần suất từ dậy lên; thức; dậy; thức dậy; tỉnh; tỉnh lai/tỉnh lãi: tỉnh lại; đánh thức, làm thức dậy, (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra, (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi, thức dậy, (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ, awaken to nhận ra, nhận thức ra, thấy rõ, (như) awake ((thường) nghĩa bóng) (quân sự) hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy động, đánh thức, làm thức tỉnh, khích động, khêu gợi (tình cảm...), khuấy (chất lỏng, bia khi ủ), chọc tức, làm nổi giận, (hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo, ((thường) + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh…
  • Biên soạn r.v. wake up

Eng

  • Cihui to waken
  • Tần suất từ r.v. wake up

Đức

  • Handedict wachen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

睡着