醒眼

xǐng yǎn tỉnh nhãn

Hán Việt: tỉnh nhãn · Pinyin: xǐng yǎn

Tổng quan

rõ ràng; dễ thấy。醒目。

Cấu tạo: (tỉnh) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng; dễ thấy。醒目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清醒的眼睛,比喻頭腦清醒。宋.楊萬里〈初夏〉詩:「提壺醒眼看人醉,布穀催農不自耕。」 2.鮮明而引人注目。如:「這套鮮豔的衣服,真是醒眼。」也作「醒目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清醒的眼光; 使眼睛清亮; 明显突出,引人注目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清醒的眼光。 2.使眼睛清亮。 3.明显突出,引人注目。

Eng

  • Cihui 醒眼 ǐngyǎn v.o. <topo.> catch the eye