醒睡

xǐng shuì tỉnh thụy

Hán Việt: tỉnh thụy · Pinyin: xǐng shuì

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (thụy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清醒時小臥。唐.鄭谷〈浯溪〉詩:「漁翁醉睡又醒睡,誰道皇天最惜閒。」 2.雖睡而提防警覺。 3.說書人遇精彩緊要處,為使人注意而用來擊桌的小木塊。元.無名氏《貨郎旦》第四折:「副旦做排場敲睡醒科。」也稱為「醒木」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假寐;打瞌睡; 犹警醒。谓睡时不要睡得太熟; 即醒木。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.假寐;打瞌睡。 2.犹警醒。谓睡时不要睡得太熟。 3.即醒木。

Eng

  • Cihui 醒睡 ǐngshuì* v. keep alert while in bed; sleep very lightly