醒脾

xǐng pí tỉnh tì

Hán Việt: tỉnh tì · Pinyin: xǐng pí

Tổng quan

1. giải sầu; giải buồn; tiêu khiển。消遣解悶。 2. làm trò cười (đem người khác ra làm trò cười)。(拿人)開心;取笑。

Cấu tạo: (tỉnh) + (tì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giải sầu; giải buồn; tiêu khiển。消遣解悶。 2. làm trò cười (đem người khác ra làm trò cười)。(拿人)開心;取笑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解悶、尋開心、開玩笑。《紅樓夢》第八回:「這個媽媽,他吃了酒,又拿我們來醒脾了。」 2.可以感悟人心或消解煩慮。多指戲曲小說等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消遣解闷; 谓令人快慰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消遣解闷。 2.谓令人快慰。

Eng

  • Cihui 醒脾 ǐngpí v.o. 1. make fun of 2. refresh one's mind 3. <Ch. med.> strengthen the function of spleen ⁵yáng ◆attr. entertaining