醒酒

xǐng jiǔ tỉnh tửu

Hán Việt: tỉnh tửu · Pinyin: xǐng jiǔ

Tổng quan

giải rượu | tỉnh rượu tỉnh rượu。使由醉而醒。 醒酒湯 canh dã rượu 吃個梨醒醒酒。 ăn trái lê để dã rượu

Cấu tạo: (tỉnh) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải rượu | tỉnh rượu tỉnh rượu。使由醉而醒。 醒酒湯 canh dã rượu 吃個梨醒醒酒。 ăn trái lê để dã rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解酒。《三國演義》第二三回:「筵中無可為樂,我有一人,可為眾官醒酒。」《儒林外史》第四二回:「叫他跑一齣馬,替兩位老爺醒酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使由醉而醒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使由醉而醒。

Eng

  • CC-CEDICT to dissipate the effects of alcohol|to sober up
  • Cihui to dissipate the effects of alcohol; to sober up