醜地

chǒu dìxú địa

Hán Việt: xú địa · Pinyin: chǒu dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指东北偏北方位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貧瘠的土地。《史記.卷七.項羽本紀》:「今盡王故王於醜地,而王其群臣諸將善地。」

Cấu tạo: 醜 (xú) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất cằn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧瘠的土地。《史記.卷七.項羽本紀》:「今盡王故王於醜地,而王其群臣諸將善地。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

醜事 · 丑兒 · 醜劇 · 醜化 · 丑史 · 丑名 · 丑妇 · 丑婆