醜聞
xú văn
Hán Việt: xú văn · Pinyin: chǒu wén
Tổng quan
bê bối
Nghĩa
Việt
- Cihui bê bối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不名譽的事情。如:「近來接二連三的政治醜聞,引起輿論大譁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于丑事的传闻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关于丑事的传闻。
Eng
- CC-CEDICT scandal
- Cihui scandal
ja
- JMdict scandal