醺酣

xūn hān huân hàm

Hán Việt: huân hàm · Pinyin: xūn hān

Tổng quan

Cấu tạo: (huân) + (hàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暖和。宋.黃庭堅〈訴衷情.小桃灼〉詞:「雨晴風暖煙淡,天氣正醺酣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酣醉貌; 谓天气温暖困人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酣醉貌。 2.谓天气温暖困人。

Eng

  • Cihui 醺酣 ūnhān v.p. warm; balmy (of weather)