採買

cǎi mǎi thải mãi

Hán Việt: thải mãi · Pinyin: cǎi mǎi

Tổng quan

mua sắm | mua | mua hàng | người phụ trách mua hàng | nhân viên mua hàng chọn mua; mua; tậu; mua sắm。選擇購買(物品)。

Cấu tạo: (thải) + (mãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua sắm | mua | mua hàng | người phụ trách mua hàng | nhân viên mua hàng chọn mua; mua; tậu; mua sắm。選擇購買(物品)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採購、買辦。《紅樓夢》第一六回:「下姑蘇合聘教習,採買女孩子,置辦樂器行頭等事,大爺派了姪兒。」 2.學校或團體中負責採購事宜者。尤指買菜的人而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择购买(物品)。

Eng

  • CC-CEDICT to purchase; to buy|to do one's shopping|purchasing agent; buyer
  • Cihui to purchase; to buy; to do one's shopping; purchasing agent; buyer