采写

cǎi xiěthải tả

Hán Việt: thải tả · Pinyin: cǎi xiě

Tổng quan

thu thập rồi viết ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

采访并写出:好人好事,要及时~,及时报道。

Cấu tạo: 採 (thải) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy viết tin: thu thập rồi viết ra
  • Tần suất từ thái tả/thải tả: lấy viết tin/thu thập rồi viết ra; thu thập rồi viết ra
  • Biên soạn v. interview and write up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采访并写出:好人好事,要及时~,及时报道。

Eng

  • Cihui 採寫 ǎixiě v. interview and write up
  • Tần suất từ v. interview and write up

Từ liên quan

Gần nghĩa

写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字 · 写完 · 写实 · 写意