采办

cǎi bànthải bạn

Hán Việt: thải bạn · Pinyin: cǎi bàn

Tổng quan

chọn mua; mua sắm; mua. 採辦年貨 mua sắm hàng tết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上贡之物,由地方贡奉称岁办,如不足,则由官出钱收购,称"采办"。 2.指采购。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

採購各類物品。《紅樓夢》第四回:「家中有百萬之富,現領著內帑錢糧,採辦雜料。」也作「采辦」。

Cấu tạo: 採 (thải) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 採辦年貨
  • Tần suất từ chọn mua; mua sắm; mua
  • Biên soạn v. purchase; stock up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採購各類物品。《紅樓夢》第四回:「家中有百萬之富,現領著內帑錢糧,採辦雜料。」也作「采辦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上贡之物,由地方贡奉称岁办,如不足,则由官出钱收购,称"采办"。 2.指采购。

Eng

  • Cihui to buy on a considerable scale; to purchase; to procure; to stock up
  • Tần suất từ v. purchase; stock up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

购买