採掘
thải quật
Hán Việt: thải quật · Pinyin: cǎi jué
Tổng quan
khai quật | khai thác (quặng) đào; đào lấy; lấy; khai thác (mỏ; khoáng sản)。挖取;開採(礦物)。 採掘金礦 khai thác mỏ vàng 採掘工業 ngành công nghiệp khai mỏ 加快採掘進度 tăng nhanh tiến độ khai thác
Nghĩa
Việt
- Cihui khai quật | khai thác (quặng) đào; đào lấy; lấy; khai thác (mỏ; khoáng sản)。挖取;開採(礦物)。 採掘金礦 khai thác mỏ vàng 採掘工業 ngành công nghiệp khai mỏ 加快採掘進度 tăng nhanh tiến độ khai thác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開採、挖掘。《魏書.卷九三.恩倖傳.茹晧傳》:「晧性微工巧,多所興立。為山於天淵池西,採掘北邙及南山佳石……樹草栽木,頗有野致。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挖取;开采(矿物):~金矿|加快~进度。
Eng
- CC-CEDICT to excavate|to extract (ore)
- Cihui to excavate; to extract (ore)
ja
- JMdict mining|digging|working (a mine)